BUILT-IN LÀ GÌ

Xin chào mọi người trong bài viết hôm nay, timnhaviet.vn sẽ giải đáp những thắc mắc của về cụm từ Built in là gì và các thông tin từ vựng liên quan như cách phát âm chuẩn IPA, định nghĩa và các cụm từ liên quan, thêm vào đó là một số ví dụ Anh Việt. 

1. BUILT IN là gì?

 

 

Hình ảnh minh họa cho Built In

 

Định nghĩa tiếng Anh: If a place or piece of equipment has built-in objects, they are permanently connected and cannot be easily removed; Built in quality is an original part of something or someone and cannot be separated from it, him, or her; included in something at the time that it is created; included, made, or designed as part of something

 

Định nghĩa tiếng Việt: Nếu một địa điểm hoặc một phần thiết bị có các đối tượng gắn sẵn, chúng được kết nối vĩnh viễn và không thể dễ dàng tháo rời; một phần nguyên bản của một cái gì đó hoặc một người nào đó và không thể tách rời khỏi nó, anh ta hoặc cô ta; bao gồm trong một cái gì đó tại thời điểm mà nó được tạo ra; bao gồm, thực hiện hoặc thiết kế như một phần của cái gì đó

Phiên Âm: /ˌbɪltˈɪn/

 

Ví dụ: 

In his house, all the rooms have built-in cupboards and wardrobes

Tất cả các phòng trong nhà anh đó đều có tủ và tủ âm tường

 

2.

Bạn đang xem: Built-in là gì

Xem thêm: 8-3 Là Ngày Gì ? Lịch Sử Và Ý Nghĩa Ngày Quốc Tế Phụ Nữ 8/3 Ý Nghĩa Ngày Mùng 8 Tháng 3 Là Gì

Một số ví dụ Anh Việt

 

 

Hình ảnh minh họa cho Built In

 

He can always celebrate special occasions by giving anyone who owns one of these hot beverage brewing systems to select K-cup mini-brewers, each complete with the perfect amount of gourmet coffee and a built in filter bag

Anh ấy luôn có thể kỷ niệm những dịp đặc biệt bằng cách tặng cho bất kỳ ai sở hữu một trong những hệ thống pha chế đồ uống nóng này lựa chọn máy pha cà phê mini K-cup, mỗi máy hoàn chỉnh với lượng cà phê hảo hạng và một túi lọc tích hợp sẵn

 

It contained a plate indicating it had been built in 1930

Nó chứa một tấm cho biết nó đã được xây dựng vào năm 1930

 

Most new TV has built-in Wi-Fi

Hầu hết các TV mới đều có Wi-Fi tích hợp

 

As you know sheer legs are generally built in very large sizes, and their use is practically confined to marine work

Như bạn đã biết cần trục nạng thường được chế tạo với kích thước rất lớn và việc sử dụng chúng thực tế chỉ giới hạn trong công việc hàng hải

 

The castle of Hilion, built in 1405, is a beautiful specimen of architecture, and among the other buildings of note in the town are the spacious church of St Lambert and the Reformed church, and the town hall

Lâu đài Hilion, được xây dựng vào năm 1405, là một mẫu kiến ​​trúc tuyệt đẹp, và trong số các tòa nhà đáng chú ý khác trong thị trấn là nhà thờ rộng rãi của St Lambert, nhà thờ Reformed và tòa thị chính

 

According to the article, the river which flows between the castle-hill and the powerfully armed fort of San Cristobal, is crossed by a magnificent granite bridge, originally built in 1460.

Theo bài báo thì con sông chảy giữa lâu đài, đồi và pháo đài vũ trang hùng mạnh của San Cristobal, được bắc qua bởi một cây cầu đá granite tráng lệ, nó ban đầu được xây dựng vào năm 1460.

 

His mosque was built in 1418

Nhà thờ Hồi giáo của ông được xây dựng vào năm 1418

 

I have to build in some ways cancel this contract before things get worse and I can't be saved

Tôi phải xây dựng bằng cách nào đó hủy bỏ hợp đồng này trước khi mọi thứ trở nên tồi tệ hơn và tôi không thể được cứu

 

3. Một số cụm từ tiếng Anh liên quan 

 

Hình ảnh minh họa cho built in

 

Build on: Dựa vào hay tin cậy vào

 

Ví dụ: 

Gomez's ex-girlfriend built on his words and actions against her to accuse him of violence

Bạn gái cũ của Gomez đã dựa trên những lời nói và hành động của anh ấy chống lại cô ấy để buộc tội anh ấy bạo hành

 

Build up: Xây lấp kín, xây lấp đi hay xây dựng lên, tích lũy kinh nghiệm

 

Ví dụ:

In this day and age and branding for businesses, building up a personal brand is also extremely important, especially for those who are active in the field of art

Trong thời đại ngày nay và việc xây dựng thương hiệu đối với các doanh nghiệp, việc xây dựng thương hiệu cá nhân cũng vô cùng quan trọng, đặc biệt là đối với những người đang hoạt động trong lĩnh vực nghệ thuật

 

He joined the company in 2001 and has built up considerable experience in marketing

Anh ấy gia nhập công ty vào năm 2001 và đã tích lũy được kinh nghiệm đáng kể trong lĩnh vực tiếp thị

 

Build somebody up: Khen ngợi điều gì hoặc ai đó theo cách nó sẽ ảnh hưởng đến ý kiến của mọi người và để làm cho họ cảm thấy tự tin hơn

 

Ví dụ:

A good relationship will build them up

Một mối quan hệ tốt sẽ giúp họ đi lên

 

Hy vọng với bài viết trên về cụm từ Built in của timnhaviet.vn, mong rằng sẽ có nhiều bạn nắm được kiến thức giải đáp được nó là gì và áp dụng nó vào các hoạt động giao tiếp thường ngày. Các bạn hãy truy cập timnhaviet.vn mỗi ngày để học tập thêm nhiều từ vựng chủ đề tiếng Anh, nhiều kiến thức tiếng anh mới nhất để trau dồi trình độ nhé! Chúng tôi luôn sẵn sàng đồng hành cùng các bạn và giải đáp những thắc mắc của bạn.

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *